混凝土浇筑
hùnníngtǔ jiāozhù
Đổ bê tông

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đổ bê tông
Ví dụ (3)
chǔhùn níng jiāo zhù lián jìn xíngfáng zhǐ chū xiànlěngfèng
Việc đổ bê tông móng phải được tiến hành liên tục để ngăn chặn xuất hiện mạch ngừng lạnh.
jiāo zhùqián yàoduì bǎndejǐn jìn xíngjiǎn chá
Trước khi đổ bê tông cần tiến hành kiểm tra độ chắc chắn của ván khuôn.
hùn níng jiāo zhùwán chénghòuyìng shíjìn xíng shuǐyǎng
Sau khi hoàn thành việc đổ bê tông, cần tiến hành phun nước bảo dưỡng kịp thời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây