钢筋绑扎
gāngjīn bǎngzā
Buộc cốt thép

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Buộc cốt thép
Ví dụ (3)
liángbǎndegāng jīnbǎng jiān shè zhǐdeyāo qiú
Khoảng cách buộc cốt thép của dầm và sàn phải phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế.
gāng jīnbǎng wán chéngbìngtōng guòyǐn gōng chéng yàn shōuhòufāng jìn xíngxiàdào gōng
Sau khi buộc cốt thép xong và được nghiệm thu công trình ẩn mới được chuyển sang công đoạn tiếp theo.
gōngr énmenzhèng zàiliè xiàjìn xíng bǎngāng jīnbǎng zuò
Các công nhân đang tiến hành công việc buộc cốt thép bản đáy dưới trời nắng gắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây