jiāo
tưới, dội, chan (đổ chất lỏng lên vật gì đó).
Hán việt: kiêu
丶丶一一フノ一ノフ
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Nước () được rải từ trên cao () xuống cây cỏ cho thấm đều, hành động đổ nước cho cây là tưới .

Thành phần cấu tạo

jiāo
tưới, tưới nước
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước (nằm bên trái)
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tưới, dội, chan (đổ chất lỏng lên vật gì đó).
Ví dụ (9)
zhèng zàihuāyuánjiāohuā
Tôi đang tưới hoa trong vườn.
qǐngbāngjiāo xiàzhèpénzhí
Làm ơn giúp tôi tưới chậu cây này một chút.
biéwànglegěicǎojiāoshuǐ
Đừng quên tưới nước cho bãi cỏ.
zàimiàn tiáoshàngjiāolesháotāng
Anh ấy chan một muôi canh nóng lên mì sợi.
menjiāotòule
Mưa lớn làm chúng tôi ướt sũng (dội ướt hết).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây