浇
丶丶一一フノ一ノフ
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Nước (氵) được rải từ trên cao (尧) xuống cây cỏ cho thấm đều, hành động đổ nước cho cây là tưới 浇.
Thành phần cấu tạo
浇
tưới, tưới nước
氵
Bộ Thủy (ba chấm nước)
Nước (nằm bên trái)
尧
Nghiêu
Cao, vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tưới, dội, chan (đổ chất lỏng lên vật gì đó).
Ví dụ (9)
我正在花园里浇花。
Tôi đang tưới hoa trong vườn.
请帮我浇一下这盆植物。
Làm ơn giúp tôi tưới chậu cây này một chút.
别忘了给草地浇水。
Đừng quên tưới nước cho bãi cỏ.
他在面条上浇了一勺热汤。
Anh ấy chan một muôi canh nóng lên mì sợi.
大雨把我们浇透了。
Mưa lớn làm chúng tôi ướt sũng (dội ướt hết).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây