Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挂号处
guàhàochù
Quầy đăng ký khám
Hán việt: quải hiệu xứ
—

Gợi nhớ

Từ "挂号处" (guàhàochù) nghĩa là "Quầy đăng ký khám", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 号 (hào): ngày (trong tháng) + 处 (chù / chǔ): nơi.

Thành phần cấu tạo

挂号处
guàhàochù
Quầy đăng ký khám
扌
圭
口
丂
夂
几

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quầy đăng ký khám
Ví dụ (3)
zǎo shàng早上bā diǎn八点,yī yuàn医院de的guà hào chù挂号处qián前yǐ jīng已经pái排qǐ起liǎo了cháng duì长队。
Tám giờ sáng, trước quầy đăng ký khám của bệnh viện đã có một hàng dài xếp hàng.
qǐng请zài在guà hào chù挂号处xiān先chū shì出示nín您de的shēn fèn zhèng身份证huò或yī bǎo kǎ医保卡。
Vui lòng xuất trình chứng minh thư hoặc thẻ bảo hiểm y tế tại quầy đăng ký khám trước.
guà hào chù挂号处de的gōng zuòr én yuán工作人员zhǐ yǐn指引tā他qù去sān三lóu楼de的nèi kē内科zhěn shì诊室。
Nhân viên tại quầy đăng ký khám đã hướng dẫn anh ấy lên phòng khám nội khoa ở tầng ba.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây