医用口罩
yīyòng kǒuzhào
Khẩu trang y tế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khẩu trang y tế
Ví dụ (3)
shēngzàijìn xíngshǒu shùshí pèi dài xìng yòngkǒu zhào
Bác sĩ khi thực hiện phẫu thuật bắt buộc phải đeo khẩu trang y tế dùng một lần.
de yòngkǒu zhàotōng cháng yǒu jūnguò xiào biāode shì bào gào
Khẩu trang y tế đạt chuẩn thường có báo cáo thử nghiệm về hiệu suất lọc vi khuẩn đạt tiêu chuẩn.
qíng jiānshì mínjìn yuànshí guī fànpèi dài yòngkǒu zhào
Trong thời gian dịch bệnh, người dân khi vào bệnh viện phải đeo khẩu trang y tế đúng quy cách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây