Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
医用手套
yīyòng shǒutào
Găng tay y tế
Hán việt: y dụng thủ sáo
—

Gợi nhớ

Từ "医用手套" (yīyòng shǒutào) mang nghĩa "Găng tay y tế", kết hợp bởi 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 手 (shǒu - thủ): "tay" + 套 (tào - sáo): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 套: Cái khung lớn phía trên (大) trùm kín toàn bộ phần vật dài bên dưới (镸) để gom thành một bộ đồ hay một căn nhà hoàn chỉnh (套).

Thành phần cấu tạo

医用手套
yīyòng shǒutào
Găng tay y tế
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
套
tào • sáo
bộ
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
镸
Trường (biến thể)
Dài, bao phủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Găng tay y tế
Ví dụ (3)
hùshi护士zài在wèi为bìngrén病人chōuxuè抽血qián前yào要xiān先dài戴shàng上wújūn无菌yīyòng医用shǒutào手套。
Y tá phải đeo găng tay y tế vô trùng trước khi lấy máu cho bệnh nhân.
The nurse must put on sterile medical gloves before drawing blood from the patient.
duì对rǔjiāo乳胶guòmǐn过敏de的yīhù医护rényuán人员kěyǐ可以xuǎnyòng选用dīng丁jīng腈yīyòng医用shǒutào手套。
Nhân viên y tế bị dị ứng với mủ cao su tự nhiên có thể lựa chọn sử dụng găng tay y tế nitrile.
Healthcare workers who are allergic to latex can opt for nitrile medical gloves.
yīyòng医用shǒutào手套shǔyú属于yīliáo医疗fèiqìwù废弃物,shǐyòng使用hòu后bìxū必须rēng扔jìn进zhuānyòng专用lājītǒng垃圾桶。
Găng tay y tế thuộc loại chất thải y tế, sau khi sử dụng xong phải vứt vào thùng rác chuyên dụng.
Medical gloves are classified as medical waste and must be disposed of in designated waste bins after use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây