门诊大厅
ménzhěn dàtīng
Sảnh khám bệnh / Khoa khám bệnh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sảnh khám bệnh / Khoa khám bệnh
Ví dụ (3)
mén zhěn tīngān zhuāngliǎoduō tái zhùguà hàojiǎo fèisuō duǎnpái duìshí jiān
Trong sảnh khám bệnh đã lắp đặt nhiều máy đăng ký và thanh toán tự động để rút ngắn thời gian xếp hàng.
dǎozhì yuàn zhězàimén zhěn tīng qínghuí huàn zhěde xún
Tình nguyện viên hướng dẫn y khoa nhiệt tình trả lời các câu hỏi tư vấn của bệnh nhân tại sảnh khám bệnh.
mén zhěn tīngdeLLEEDD píng shàngxiǎn shìzhe shìzhuān jiādezuò zhěnshí jiān
Màn hình LED lớn tại sảnh khám bệnh hiển thị thời gian làm việc của các chuyên gia thuộc từng khoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây