重症监护
—
Gợi nhớ
Từ "重症监护" (zhòngzhèng jiānhù) mang nghĩa "Chăm sóc tích cực / ICU", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 症 (zhèng / zhēng - chứng): "triệu chứng" + 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 症: Khi cơ thể mắc bệnh (疒), thầy thuốc phải tìm đúng dấu hiệu chính xác (正) để bắt mạch gọi tên triệu chứng, chứng bệnh (症). • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护).
Thành phần cấu tạo
重症监护
Chăm sóc tích cực / ICU
重
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
症
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
正
Chính
Ngay ngắn / âm đọc (bên trong)
监
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
护
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 重症监护
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chăm sóc tích cực / ICU
Ví dụ (3)
手术后,病人被送进重症监护室进行严密观察。
Sau phẫu thuật, bệnh nhân được đưa vào phòng chăm sóc tích cực để theo dõi nghiêm ngặt.
After surgery, the patient was sent to the intensive care unit (ICU) for close observation.
重症监护需要使用呼吸机和多功能心电监护仪等设备。
Chăm sóc tích cực đòi hỏi phải sử dụng các thiết bị như máy thở và máy theo dõi tim phổi đa chức năng.
Intensive care requires the use of equipment such as ventilators and multi-parameter ECG monitors.
经过三天的重症监护,他的生命体征终于稳定了下来。
Sau ba ngày chăm sóc tích cực, các dấu hiệu sinh tồn của anh ấy cuối cùng đã ổn định trở lại.
After three days of intensive care, his vital signs finally stabilized.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây