中药制剂
zhōngyào zhìjì
Chế phẩm thuốc Đông y

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế phẩm thuốc Đông y
Ví dụ (3)
duōmàn xìng bìnghuàn zhěgèngqīng xiàngshǐ yòng使 zuò yòngjiàoxiǎodezhōngyào zhì jìn xíngtiáo
Nhiều bệnh nhân mắc bệnh mãn tính có xu hướng sử dụng các chế phẩm thuốc Đông y có ít tác dụng phụ hơn để điều trị điều dưỡng cơ thể.
guó jiā cǎi yòngxiàn dài lái gāozhōngyào zhì dezhì liàngkòng zhìbiāo zhǔn
Nhà nước khuyến khích áp dụng công nghệ hiện đại để nâng cao tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng của các chế phẩm thuốc Đông y.
zhè zhǒngyòng zhì liáogǎn màodezhōngyào zhì zàihǎi wàishì chǎngfēi chángshòu huān yíng
Chế phẩm thuốc Đông y dùng để chữa cảm cúm này rất được ưa chuộng tại thị trường nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây