贴膏制剂
tiēgāo zhìjì
Chế phẩm miếng dán giảm đau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chế phẩm miếng dán giảm đau
Ví dụ (3)
tiē gāozhì shǐ yòng fāng biàn使便 huǎn mànshì fàngyào chéng fèn
Chế phẩm miếng dán rất tiện sử dụng, có thể giải phóng chậm thành phần hoạt chất tại chỗ.
guān jié diǎntònghuàn zhěcháng yòngzhōng yàotiē gāozhì láishū jīn huó xuè
Bệnh nhân đau khớp thường dùng chế phẩm cao dán Đông y để thư giãn gân cốt và lưu thông máu.
shǐ yòng使tiē gāozhì qiánqīng jiéhuàn chùguò mǐn zhìzhěshèn yòng
Trước khi dùng chế phẩm miếng dán cần làm sạch vùng da tổn thương, người có cơ địa dị ứng nên thận trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây