Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肌肉注射
jīròu zhùshè
Tiêm bắp
Hán việt: cơ nhục chú xạ
—

Gợi nhớ

Từ "肌肉注射" (jīròu zhùshè) mang nghĩa "Tiêm bắp", kết hợp bởi 肌 (jī - cơ): "cơ bắp" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).

Thành phần cấu tạo

肌肉注射
jīròu zhùshè
Tiêm bắp
肌
jī • cơ
cơ bắp
⺼
Bộ Nhục
Cơ thể, da thịt (bên trái)
几
Bộ Kỷ
Khung xương nâng đỡ / biểu âm (bên phải)
肉
ròu • nhục
Thịt
肉
Bộ Nhục
Hình miếng thịt có thớ
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêm bắp
Ví dụ (2)
jīròu肌肉zhùshè注射de的xīshōu吸收sùdù速度jièyú介于píxiàzhùshè皮下注射hé和jìngmàizhùshè静脉注射zhījiān之间。
Tốc độ hấp thu của tiêm bắp nằm giữa tiêm dưới da và tiêm tĩnh mạch.
The absorption rate of an intramuscular injection lies between that of a subcutaneous injection and an intravenous injection.
tún臀dà大jī肌shì是jìnxíng进行jīròu肌肉zhùshè注射zuì最cháng常yòng用de的bùwèi部位。
Cơ mông lớn là vị trí thường được sử dụng nhất để thực hiện tiêm bắp.
The gluteus maximus is the most commonly used site for intramuscular injections.
2
động từ
Nghĩa:Tiêm bắp
Ví dụ (1)
yīzhǔ医嘱yāoqiú要求wèi为zhè这míng名huànzhě患者jīròu肌肉zhùshè注射tuìshāoyào退烧药。
Y lệnh yêu cầu tiêm bắp thuốc hạ sốt cho bệnh nhân này.
The doctor's order requires administering fever-reducing medication to this patient via intramuscular injection.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây