肌肉注射
—
Gợi nhớ
Từ "肌肉注射" (jīròu zhùshè) mang nghĩa "Tiêm bắp", kết hợp bởi 肌 (jī - cơ): "cơ bắp" + 肉 (ròu - nhục): "Thịt" + 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肌: Lớp thịt săn chắc (⺼) bao bọc quanh khung xương như chiếc bàn nhỏ (几) tạo nên làn da và cơ bắp (肌). • Chữ 肉: Miếng thịt tươi nguyên với những đường vân thớ thịt rõ ràng bên trong (肉) là nguồn thực phẩm bổ dưỡng gọi là thịt (肉). • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 肌肉注射
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Tiêm bắp
Ví dụ (2)
肌肉注射的吸收速度介于皮下注射和静脉注射之间。
Tốc độ hấp thu của tiêm bắp nằm giữa tiêm dưới da và tiêm tĩnh mạch.
The absorption rate of an intramuscular injection lies between that of a subcutaneous injection and an intravenous injection.
臀大肌是进行肌肉注射最常用的部位。
Cơ mông lớn là vị trí thường được sử dụng nhất để thực hiện tiêm bắp.
The gluteus maximus is the most commonly used site for intramuscular injections.
2
động từ
Nghĩa:Tiêm bắp
Ví dụ (1)
医嘱要求为这名患者肌肉注射退烧药。
Y lệnh yêu cầu tiêm bắp thuốc hạ sốt cho bệnh nhân này.
The doctor's order requires administering fever-reducing medication to this patient via intramuscular injection.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây