碘伏消毒
diǎnfú xiāodú
Sát trùng bằng povidone-iodine

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Sát trùng bằng povidone-iodine
Ví dụ (2)
shǒu shùqián shēngyàoduìhuàn zhěde jìn xíngdiǎnxiāo
Trước khi phẫu thuật, bác sĩ phải sát trùng vùng da của bệnh nhân bằng povidone-iodine.
diǎnxiāo xìng zhìwēn diǎn jiǔ xìngxiǎo yǐn shāo shāng
Sát trùng bằng povidone-iodine có tính chất dịu nhẹ, ít kích ứng hơn cồn iod và không dễ gây bỏng da.
2
động từ
Nghĩa:Sát trùng bằng povidone-iodine
Ví dụ (1)
shìzhèngyòngmián qiāngěihuàn zhěde shāngshāng kǒudiǎnxiāo
Y tá đang dùng tăm bông sát trùng vết trầy xước của bệnh nhân bằng povidone-iodine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây