诊断证明
zhěnduàn zhèngmíng
Giấy chứng nhận chẩn đoán y tế

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận chẩn đoán y tế
Ví dụ (3)
bàn liáo bǎo xiǎnbào xiāoshí yàochū shì shēngkāi dezhěn duànzhèng míng
Khi làm thủ tục thanh toán bảo hiểm y tế, cần xuất trình giấy chứng nhận chẩn đoán do bác sĩ cấp.
zhǐ yǒugàiyǒu yuàngōng zhāngdezhěn duànzhèng míngcái yǒu xiào
Chỉ có giấy chứng nhận chẩn đoán có đóng dấu đỏ của bệnh viện mới có hiệu lực pháp lý.
huàn zhězhezhěn duànzhèng míngxiànggōng shēn qǐngliǎocháng bìng xiū
Bệnh nhân cầm giấy chứng nhận chẩn đoán xin công ty cho nghỉ ốm dài hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây