自费患者
zìfèi huànzhě
Bệnh nhân tự chi trả viện phí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh nhân tự chi trả viện phí
Ví dụ (3)
fèihuàn zhězàijiǎo fèichuāng kǒu yàoquán ézhī yào fèi
Bệnh nhân tự chi trả cần thanh toán toàn bộ chi phí thuốc men tại quầy thanh toán viện phí.
yuànduì bǎohuàn zhě fèihuàn zhěshōu fèizhí xíngxiāng tóngdejià biāo zhǔn
Bệnh nhân có bảo hiểm và tự chi trả đều được tính giá như nhau.
zuò wéi fèihuàn zhě jiàoguān zhùjìn kǒu yàoguó chǎnyàodejià chà
Là một bệnh nhân tự chi trả viện phí, anh ấy khá quan tâm đến chênh lệch giá giữa thuốc nhập khẩu và thuốc nội địa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây