一次性针筒
yīcìxìng zhēntǒng
Xi-lanh bơm tiêm dùng một lần

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xi-lanh bơm tiêm dùng một lần
Ví dụ (3)
xiàn dài liáoguī fànyāo qiúměi wèihuàn zhě shǐ yòng使xīnde xìngzhēn tǒng
Quy chuẩn y tế hiện đại yêu cầu mỗi bệnh nhân bắt buộc phải sử dụng một ống tiêm dùng một lần mới.
shǐ yòng使hòude xìngzhēn tǒng rēng jìnhuáng de liáo tǒng
Ống tiêm dùng một lần sau khi sử dụng xong phải vứt vào thùng rác y tế màu vàng.
shìchāi kāiliǎo xìngzhēn tǒngdebāo zhuāngzhǔn bèichōu yào
Y tá đã xé bao bì ống tiêm dùng một lần ra, chuẩn bị rút dịch thuốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây