水银温度计
shuǐyín wēndùjì
Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt
Ví dụ (3)
shuǐ yínwēn liáng wēnfēi chángzhǔndànshǐ yòng使shíyàofáng zhǐshuāi suì
Nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt rất chuẩn xác, nhưng khi sử dụng phải phòng tránh làm rơi vỡ.
shuǐ yínwēn hòuxiè lòudeshuǐ yín jìn xíngtuǒ shàndeān quánchǔ
Sau khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, lượng thủy ngân rò rỉ ra bắt buộc phải được xử lý an toàn thích đáng.
shǐ yòng使shuǐ yínwēn qiányàoxiānjiāngshuǐ yín zhùshuǎidàosān shí xià
Trước khi dùng nhiệt kế thủy ngân, cần phải vẩy cột thủy ngân xuống dưới mức 35 độ C.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây