麻醉记录单
mázuì jìlùdān
Phiếu ghi chép gây mê

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phiếu ghi chép gây mê
Ví dụ (3)
zuì shīzàizhěng chǎngshǒu shùzhōngdōuzàirèn zhēntián xiě zuì dān
Bác sĩ gây mê đã ghi chép cẩn thận vào phiếu ghi chép gây mê trong suốt ca phẫu thuật.
zuì dānshàng zhǔn què yòng yàoshí jiānshēng mìng zhēngbiàn huà
Trên phiếu ghi chép gây mê phải ghi lại chính xác thời gian dùng thuốc và sự thay đổi của các dấu hiệu sinh tồn.
shù hòuān quánpíng shí shēng yào duì zuì dān
Khi đánh giá an toàn sau phẫu thuật, bác sĩ cần đối chiếu kỹ phiếu ghi chép gây mê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây