Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挂号信
guàhàoxìn
thư bảo đảm
Hán việt: quải hiệu thân
—

Gợi nhớ

Từ "挂号信" (guàhàoxìn) nghĩa là "thư bảo đảm", ghép bởi: 挂 (guà): treo + 号 (hào): ngày (trong tháng) + 信 (xìn): thư.

Thành phần cấu tạo

挂号信
guàhàoxìn
thư bảo đảm
扌
圭
口
丂
亻
言

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thư bảo đảm
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì fēng一封xū yào需要nín您běnr én本人qīn zì亲自qiān shōu签收de的guà hào xìn挂号信。
Đây là một bức thư bảo đảm cần chính bản thân ông ký nhận.
wèi le为了fáng zhǐ防止wén jiàn文件diū shī丢失,tā他jué dìng决定jì guà hào xìn寄挂号信。
Để tránh tài liệu bị thất lạc, anh ấy quyết định gửi thư bảo đảm.
zuó tiān昨天wǒ我jì chū寄出liǎo了yì fēng一封gěi给jiār én家人de的guà hào xìn挂号信。
Ngày hôm qua tôi đã gửi đi một bức thư bảo đảm cho người nhà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây