Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝大部分
juédàbùfèn
phần lớn tuyệt đại đa số
Hán việt: tuyệt thái bẫu phân
—

Gợi nhớ

Từ "绝大部分" (juédàbùfèn) nghĩa là "phần lớn tuyệt đại đa số", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 大 (dà): to + 部 (bù): bộ + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

绝大部分
juédàbùfèn
phần lớn tuyệt đại đa số
纟
色
大
咅
阝
八

Định nghĩa (1)

1
Từ hạn định
Nghĩa:phần lớn tuyệt đại đa số
Ví dụ (3)
zhè lǐ这里de的jū mín居民jué dà bù fen绝大部分dōu都hù xiāng互相rèn shi认识。
Cư dân ở đây phần lớn đều quen biết lẫn nhau.
jué dà bù fen绝大部分xué shēng学生dōu都àn shí按时tí jiāo提交liǎo了zuò yè作业。
Tuyệt đại đa số học sinh đều đã nộp bài tập đúng giờ.
zhè cì这次huì yì会议de的jué dà bù fen绝大部分shí jiān时间dōu都zài在tǎo lùn讨论yù suàn预算wèn tí问题。
Phần lớn thời gian của cuộc họp lần này đều bàn luận về vấn đề ngân sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây