一般而言
yībānéryán
nói chung

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:nói chung
Ví dụ (3)
bān ér yán shēngde yán biǎo néng ddeevveellooppmmeennttjiàozǎo
Nói chung, khả năng biểu đạt ngôn ngữ của con gái phát triển sớm hơn.
bān ér yánduōyùn dòngyǒu zhù gāomiǎn
Nhìn chung, vận động nhiều giúp nâng cao khả năng miễn dịch.
bān ér yánqiū tiāndetiān xià tiāngèngliáng shuǎng
Nói chung, thời tiết mùa thu mát mẻ hơn mùa hè.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây