Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
已婚
yǐhūn
đã kết hôn
Hán việt: dĩ hôn
—

Gợi nhớ

Từ "已婚" (yǐhūn) mang nghĩa "đã kết hôn", kết hợp bởi 已 (yǐ - dĩ): "đã" + 婚 (hūn - hôn): "hôn nhân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 已: Nét bút uốn cong rồi hất lên khép lại gần kín khung chữ báo hiệu công việc đã hoàn tất, đã qua, dừng lại (已). • Chữ 婚: Thời xưa vào lúc hoàng hôn (昏) buông xuống, nhà trai mới rước người con gái (女) về làm lễ kết tóc xe tơ, hôn nhân (婚).

Thành phần cấu tạo

已婚
yǐhūn
đã kết hôn
已
yǐ • dĩ
đã
已
Bộ Dĩ
Hình thai nhi đã phát triển xong
婚
hūn • hôn
hôn nhân
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
昏
Chữ Hôn
hoàng hôn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:đã kết hôn
Ví dụ (3)
tiánxiě填写shēnqǐngbiǎo申请表shí时,nǐ你xūyào需要zhùmíng注明shì是wèihūn未婚háishi还是yǐ已hūn婚。
Khi điền đơn đăng ký, bạn cần ghi rõ là chưa kết hôn hay đã kết hôn.
When filling out the application form, you need to indicate whether you are single or married.
diàochá调查xiǎnshì显示,yǐ已hūn婚rénshì人士de的xìngfúgǎn幸福感pǔbiàn普遍jiào较gāo高。
Khảo sát cho thấy, những người đã kết hôn thường có cảm giác hạnh phúc cao hơn.
Surveys show that married people generally report a higher sense of well-being.
tā他yǐjīng已经shì是yí一gè个yǐ已hūn婚nánrén男人,yǒu有le了liǎng两gè个háizi孩子。
Anh ấy đã là một người đàn ông kết hôn và có hai đứa con.
He is already a married man with two children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây