Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
勃然大怒
bó rán dà nù
giận dữ
Hán việt: bột nhiên thái nộ
—

Gợi nhớ

Từ "勃然大怒" (bó rán dà nù) nghĩa là "giận dữ", ghép bởi: 勃 (bó): Đột ngột + 然 (rán): như vậy + 大 (dà): to + 怒 (nù): Giận dữ.

Thành phần cấu tạo

勃然大怒
bó rán dà nù
giận dữ
孛
力
肰
灬
大
奴

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:giận dữ
Ví dụ (3)
fā xiàn发现mì mì秘密bèi被xiè lòu泄露hòu后,lǎo bǎn老板bór án dà nù勃然大怒。
Sau khi phát hiện bí mật bị rò rỉ, ông chủ bừng bừng nổi giận.
tīng dào听到zhè ge这个wú lǐ无理de的yāo qiú要求,tā他bór án dà nù勃然大怒,dāng chǎng当场fú xiù ér qù拂袖而去。
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ta nổi trận lôi đình, lập tức phủi tay bỏ đi.
fù qīn父亲yīn wèi因为ér zi儿子de的huǎng yán谎言ér而bór án dà nù勃然大怒。
Người cha bùng bừng giận dữ vì lời nói dối của con trai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây