勃然大怒
—
Gợi nhớ
Từ "勃然大怒" (bó rán dà nù) nghĩa là "giận dữ", ghép bởi: 勃 (bó): Đột ngột + 然 (rán): như vậy + 大 (dà): to + 怒 (nù): Giận dữ.
Thành phần cấu tạo
勃然大怒
giận dữ
孛
力
肰
灬
大
奴
Phân tích từ 勃然大怒
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:giận dữ
Ví dụ (3)
发现秘密被泄露后,老板勃然大怒。
Sau khi phát hiện bí mật bị rò rỉ, ông chủ bừng bừng nổi giận.
听到这个无理的要求,他勃然大怒,当场拂袖而去。
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ta nổi trận lôi đình, lập tức phủi tay bỏ đi.
父亲因为儿子的谎言而勃然大怒。
Người cha bùng bừng giận dữ vì lời nói dối của con trai.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây