Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不可言喻
bù kě yán yù
không thể diễn tả được
Hán việt: bưu khả ngân du
—

Gợi nhớ

Từ "不可言喻" (bù kě yán yù) nghĩa là "không thể diễn tả được", ghép bởi: 不 (bù): không + 可 (kě): có thể + 言 (yán): Nói + 喻 (yù): ví dụ.

Thành phần cấu tạo

不可言喻
bù kě yán yù
không thể diễn tả được
一
个 (biến thể)
丁
口
言
俞

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không thể diễn tả được
Ví dụ (3)
tīng dào听到hái zi孩子píng ān wú shì平安无事de的xiāo xī消息,tā她gǎn dào感到liǎo了bù kě yán yù不可言喻de的xǐ yuè喜悦。
Nghe được tin tức con cái bình an vô sự, cô ấy cảm thấy một niềm vui sướng không thể diễn tả bằng lời.
zhàn站zài在tài shān泰山dǐng shàng顶上kàn zhe看着rì chū日出,jǐng sè景色měi美dé得bù kě yán yù不可言喻。
Đứng trên đỉnh núi Thái Sơn ngắm bình minh, phong cảnh đẹp đẽ không từ ngữ nào tả xiết.
jīng lì经历guò过nà cì那次zāi nàn灾难de的rén人,xīn zhōng心中dōu都yǒu有yì zhǒng一种bù kě yán yù不可言喻de的tòng chǔ痛楚。
Những người từng trải qua thảm họa đó, trong lòng đều có một nỗi đau đớn không thể nói thành lời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây