吹毛求疵
chuī máo qiú cī
Bới lông tìm vết, soi mói

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bới lông tìm vết, soi mói
Ví dụ (3)
duìyuán gōngdegōng zuòzǒng shìchuī máo qiú ràng jiā hěn
Ông ta luôn bới lông tìm vết công việc của nhân viên, khiến mọi người gặp áp lực rất lớn.
menyàotīng dejiàn dàn yòng huì xiēchuī máo qiú de píng
Chúng ta nên lắng nghe những đề xuất hợp lý, chứ không cần bận tâm đến những lời phê bình soi mói bới lông tìm vết.
zhuī qiúwán měishìhǎo shìdànguò fènchuī máo qiú huìyǐng xiǎnggōng zuò jìn
Theo đuổi sự hoàn hảo là tốt, nhưng quá bới lông tìm vết sẽ ảnh hưởng đến tiến độ công việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây