Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
得宜
dé yí
thích hợp, hợp lý, thỏa đáng
Hán việt: đắc nghi
—

Gợi nhớ

Từ "得宜" (dé yí) mang nghĩa "thích hợp, hợp lý, thỏa đáng", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 宜 (yí - nghi): "Thích hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 宜: Dưới mái nhà ấm cúng (宀), mọi đồ đạc trên kệ (且) đều được sắp xếp ngay ngắn đúng vị trí thật vừa vặn, thích hợp (宜).

Thành phần cấu tạo

得宜
dé yí
thích hợp, hợp lý, thỏa đáng
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
宜
yí • nghi
Thích hợp
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
且
Thả
Bàn thờ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thích hợp, hợp lý, thỏa đáng
Ví dụ (3)
zhè这jiàn件shì事chǔlǐ处理déyí得宜,méiyǒu没有yǐnqǐ引起rènhé任何fēn纷zhēng争。
Việc này được xử lý một cách thích đáng, không gây ra bất kỳ tranh chấp nào.
This matter was handled appropriately and did not cause any disputes.
shìnèi室内bùzhì布置déyí得宜,xiǎnde显得kuānchǎngmíngliàng宽敞明亮。
Phòng ốc được bài trí thích hợp, trông rộng rãi và sáng sủa.
The interior is tastefully arranged, making it look spacious and bright.
jiàoshī教师yǐndǎo引导déyí得宜,jīfā激发le了xuésheng学生de的xuéxí学习xìngqù兴趣。
Giáo viên hướng dẫn hợp lý đã kích thích được hứng thú học tập của học sinh.
With proper guidance from the teacher, the students' interest in learning was sparked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây