多愁善感
duō chóu shàn gǎn
đa cảm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đa cảm
Ví dụ (3)
shìduō chóu shàng ǎnderénkàn dàoluò dōuhuìliú lèi
Cô ấy là một người đa sầu đa cảm, nhìn lá rụng cũng rơi nước mắt.
shīr éndexìng wǎng wǎngduō chóu shàng ǎn yǒuxiǎng xiàng
Tính cách của các nhà thơ thường đa sầu đa cảm, giàu trí tưởng tượng.
nián qīngshí menzǒng shìyǒu xiēduō chóu shàng ǎnróng bèixiǎo shì dòng
Khi còn trẻ chúng ta luôn có chút đa sầu đa cảm, dễ bị lay động bởi những điều nhỏ nhặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây