Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粉身碎骨
fěn shēn suì gǔ
Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại
Hán việt: phấn quyên toái cốt
—

Gợi nhớ

Từ "粉身碎骨" (fěn shēn suì gǔ) nghĩa là "Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại", ghép bởi: 粉 (fěn): Bột + 身 (shēn): thân + 碎 (suì): vỡ + 骨 (gǔ): Xương.

Thành phần cấu tạo

粉身碎骨
fěn shēn suì gǔ
Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại
米
分
身
石
卒
骨

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tan xương nát thịt; (nghĩa bóng) hy sinh tính mạng, chịu thất bại thảm hại
Ví dụ (3)
wèi le为了guó jiā国家hé和rén mín人民,tā他gān yuàn甘愿fěn shēn suì gǔ粉身碎骨。
Vì đất nước và nhân dân, anh ấy sẵn lòng tan xương nát thịt.
cóng从zhè me这么gāo高de的xuán yá悬崖diào xià qù掉下去,yí dìng一定huì会fěn shēn suì gǔ粉身碎骨。
Rơi từ vách đá cao như thế này xuống chắc chắn sẽ tan xương nát thịt.
wú lùn无论miàn duì面对shén me什么wēi xiǎn危险,wǒ我dōu都zhǔn bèi准备fěn shēn suì gǔ粉身碎骨zài suǒ bù xī在所不惜。
Dù đối mặt với nguy hiểm gì, tôi cũng chuẩn bị sẵn sàng hy sinh cả tính mạng cũng không tiếc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây