骨瘦如柴
gǔ shòu rú chái
gầy trơ xương, gầy như que củi

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:gầy trơ xương, gầy như que củi
Ví dụ (3)
jīng guòcháng jīè饿 jīngbiàn de shòu chái
Trải qua nạn đói kéo dài, anh ấy đã trở nên gầy trơ xương.
zhīliú làng gǒuè饿 shòu cháizhēn lián
Con chó hoang đó đói đến mức gầy như que củi, thật đáng thương.
shēng bìng jiānshòu shòu chái
Trong thời gian lâm bệnh, anh ấy gầy gò trơ xương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây