Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骨架
gǔ jià
bộ xương, khung xương, bộ khung
Hán việt: cốt giá
—

Gợi nhớ

Từ "骨架" (gǔ jià) mang nghĩa "bộ xương, khung xương, bộ khung", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 架 (jià - giá): "Giá đỡ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 架: Đem những thanh gỗ chắc (木) ghép chồng thêm sức nâng đỡ (加) tạo thành chiếc khung, chiếc kệ hay giá đỡ vững vàng (架).

Thành phần cấu tạo

骨架
gǔ jià
bộ xương, khung xương, bộ khung
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
架
jià • giá
Giá đỡ
加
Gia
Thêm / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Gỗ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bộ xương, khung xương, bộ khung
Ví dụ (3)
zhè这zuò座jiànzhù建筑de的gāngjiégòu钢结构gǔjià骨架yǐjīng已经dājiàn搭建wánbì完毕。
Khung xương cấu trúc thép của tòa nhà này đã được dựng xong.
The steel framework of this building has been completely erected.
kǒnglóng恐龙de的gǔjià骨架huàshí化石chénliè陈列zài在bówùguǎn博物馆lǐ里。
Hóa thạch bộ xương khủng long được trưng bày trong bảo tàng.
The fossilized dinosaur skeleton is on display in the museum.
zhè这piān篇lùnwén论文de的gǔjià骨架yǐjīng已经dìng定xiàlái下来le了,zhǐ只xūyào需要bǔchōng补充xìjié细节。
Bộ khung của bài luận này đã được xác định, chỉ cần bổ sung chi tiết.
The outline of this thesis has been finalized; it only needs details to be filled in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây