加油添醋
jiā yóu tiān cù
Thêm mắm thêm muối, thêu dệt câu chuyện

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Thêm mắm thêm muối, thêu dệt câu chuyện
Ví dụ (3)
méi zàibào dàozhè jiànshìshíjiā yóu tiān yǐn liǎo xiǎode huì
Truyền thông khi đưa tin về sự việc này đã thêu dệt thêm mắm thêm muối, gây ra hiểu lầm không hề nhỏ.
qǐngshí shì qiú shìfǎn yìngqíng kuàng yàojiā yóu tiān
Xin bạn hãy phản ánh tình hình một cách thực tế khách quan, đừng thêm mắm dặm muối.
chuán yánjīng guòrén menjiā yóu tiān dechuán biàn deyuè lái yuè
Tin đồn qua sự truyền bá thêu dệt của mọi người đã ngày càng trở nên hoang đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây