筋疲力竭
jīn pí lì jié
kiệt sức

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:kiệt sức
Ví dụ (3)
pǎowán sōnghòuzhěng rénjīn jiétāndǎozài
Sau khi chạy xong marathon, anh ấy mệt rã rời kiệt sức ngã gục xuống đất.
lián jiāliǎo tiān bān jiādōugǎn dàojīn jié
Tăng ca đêm liên tục mấy ngày, mọi người đều cảm thấy kiệt sức rã rời.
zhè chǎngmàn chángdetán pànràngshuāng fāngtán pàn dài biǎodōujīn jié
Cuộc đàm phán kéo dài này khiến đại diện đàm phán của cả hai bên đều mệt mỏi rã rời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây