筋疲力尽
jīn pí lì jìn
kiệt sức

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:kiệt sức
Ví dụ (3)
dàoshān dǐngshí men jīngjīn jìnliǎo
Khi leo lên được tới đỉnh núi, chúng tôi đã kiệt sức hoàn toàn.
zhào shēng bìngdehái ziràngzhěng tiānjīn jìn
Chăm sóc đứa trẻ bị bệnh khiến anh ấy kiệt quệ sức lực cả ngày.
jiù yuánrén yuánjīn jìndànyīr ánjiān chízài xiàn线
Nhân viên cứu hộ đã kiệt sức nhưng vẫn kiên trì ở tuyến đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây