刻骨铭心
kè gǔ míng xīn
không thể nào quên

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không thể nào quên
Ví dụ (3)
jīng xiǎndejīng ràng míng xīn
Trải nghiệm ly kỳ lần đó khiến tôi khắc cốt ghi tâm.
qīnduìdeàishì míng xīnde
Tình yêu thương của mẹ dành cho tôi là khắc cốt ghi tâm.
zhèduàn míng xīndeài qíng shìgǎn dòngliǎo shùrén
Câu chuyện tình yêu khắc cốt ghi tâm này đã làm cảm động biết bao nhiêu người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây