平淡无奇
píng dàn wú qí
nhạt nhẽo

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nhạt nhẽo
Ví dụ (3)
guòzhepíng dàn deshēng huóměi tiāncháo jiǔ wǎn
Anh ấy sống một cuộc đời bình lặng tẻ nhạt, mỗi ngày đi làm từ chín giờ sáng đến năm giờ chiều.
zhè xiǎo shuōdeqián bàn fēnxiěpíng dàn hòubàn fenquègāo cháo dié
Nửa phần đầu cuốn tiểu thuyết viết rất bình thường nhạt nhẽo, nửa phần sau lại dồn dập kịch tính.
deyǎn jiǎngpíng dàn tīng zhòngtīnghūn hūn shuì
Bài phát biểu của anh ta quá nhạt nhẽo, người nghe nghe mà buồn ngủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây