如法炮制
rú fǎ páo zhì
Bắt chước làm theo, làm theo đúng khuôn mẫu

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Bắt chước làm theo, làm theo đúng khuôn mẫu
Ví dụ (3)
kàn dàobiér énzhè yàngzuòzhuàn le qiánbiàn便 páo zhì
Anh ta thấy người khác làm như vậy kiếm được tiền, liền bắt chước làm theo đúng như thế.
jìr án zhǒngfāng chéng gōngliǎo men fáng páo zhì
Chi bằng phương pháp đầu tiên đã thành công, chúng ta ngại gì không rập khuôn làm theo.
zhìbiér éndechéng gōng jīng yànbìng shìjiǎn dān páo zhìjiù de
Sao chép kinh nghiệm thành công của người khác không phải chỉ đơn giản là bắt chước làm theo y hệt là được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây