省吃俭用
shěng chī jiǎn yòng
sống tiết kiệm

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sống tiết kiệm
Ví dụ (3)
shěng chī jiǎn yònggòng menxiōng liǎshàng xué
Cha mẹ thắt lưng buộc bụng, tiết kiệm ăn tiêu để nuôi hai anh em tôi học đại học.
wèi lemǎizhètàofáng zishěng chī jiǎn yòngliǎohǎo nián
Để mua căn nhà này, anh ấy đã ăn tiêu tiết kiệm suốt mấy năm.
suīr ánshēng huó liǎodànnǎi naiyīr ánbǎo chízheshěng chī jiǎn yòngde guàn
Mặc dù cuộc sống đã khá giả nhưng bà nội vẫn giữ thói quen ăn tiêu tiết kiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây