Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
声援
shēng yuán
Sự đoàn kết
Hán việt: thanh viện
—

Gợi nhớ

Từ "声援" (shēng yuán) mang nghĩa "Sự đoàn kết", kết hợp bởi 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 援 (yuán - viện): "Hỗ trợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 援: Đưa bàn tay (扌) nắm kéo (爰) người đang gặp hoạn nạn thoát khỏi hiểm nguy chính là hành động cứu giúp, hỗ trợ, viện trợ (援).

Thành phần cấu tạo

声援
shēng yuán
Sự đoàn kết
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
援
yuán • viện
Hỗ trợ
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
爰
Chữ Viên
Kéo lấy, dẫn dắt (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sự đoàn kết
Ví dụ (3)
xǔduō许多shìmín市民zǒushàng走上jiētóu街头,shēngyuán声援bàgōng罢工de的gōngrén工人。
Nhiều người dân đã xuống đường để lên tiếng ủng hộ các công nhân bãi công.
Many citizens took to the streets to voice their support for the striking workers.
guójì国际shèhuì社会yízhì一致shēngyuán声援zhè这gè个shòuzāi受灾guójiā国家。
Cộng đồng quốc tế nhất trí lên tiếng ủng hộ quốc gia bị thiên tai này.
The international community unanimously expressed solidarity and support for this disaster-stricken country.
wǒmen我们de的tíyì提议dédào得到le了dàduōshù大多数rén人de的shēngyuán声援。
Đề xuất của chúng tôi đã nhận được sự lên tiếng ủng hộ của đại đa số mọi người.
Our proposal received vocal support from the majority of people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây