胜利在望
shèng lì zài wàng
Chiến thắng đang ở trước mắt

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Chiến thắng đang ở trước mắt
Ví dụ (3)
jīng guòjiān de menxiàn zàishèng zài wàng
Sau những nỗ lực gian khổ, chiến thắng hiện đang ở ngay trước mắt chúng ta.
sōngxuǎn shǒu jīngkàn dàoliǎozhōng diǎn xiàn线shèng zài wàng
Vận động viên marathon đã nhìn thấy vạch đích, chiến thắng đã ở trong tầm mắt.
zhǐ yào menjiān chí xià shèng zài wàng
Chỉ cần chúng ta kiên trì đến cùng, chiến thắng sẽ ở trước mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây