泰然自若
tài rán zì ruò
sẵn sàng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:sẵn sàng
Ví dụ (3)
miàn duìwēi zǒng jīng tàir án ruòzhǐ huī jiāyìng duì
Đối mặt với nguy cơ, tổng giám đốc vẫn ung dung điềm tĩnh chỉ đạo mọi người ứng phó.
suīr ánbèidāng zhòngzhì yīr ántàir án ruòwēi xiàohuí
Mặc dù bị nghi ngờ trước công chúng, anh ấy vẫn điềm tĩnh tự nhiên, mỉm cười trả lời.
zhǐ yǒupíng shízhǔn bèi chōng fènkǎo shìshícái néngtàir án ruò
Chỉ có chuẩn bị đầy đủ vào ngày thường thì khi đi thi mới có thể điềm nhiên tự tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây