Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
太阳穴
tài yáng xuè
ngôi đền
Hán việt: thái dương huyệt
—

Gợi nhớ

Từ "太阳穴" (tài yáng xuè) nghĩa là "ngôi đền", ghép bởi: 太 (tài): quá + 阳 (yáng): Mặt trời + 穴 (xué): hang.

Thành phần cấu tạo

太阳穴
tài yáng xuè
ngôi đền
大
丶
阝
昜
穴

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ngôi đền
Ví dụ (3)
tóu tòng头痛de的shí hòu时候,àn mó按摩yí xià一下tài yáng xué太阳穴huì会shū fú舒服hěn duō很多。
Khi đau đầu, mát-xa huyệt thái dương một chút sẽ dễ chịu hơn nhiều.
tā他qì气dé得tài yáng xué太阳穴de的qīng jīn青筋dōu都bào暴liǎo了chū lái出来。
Anh ta giận đến mức gân xanh trên huyệt thái dương nổi cả lên.
nà ge那个quán jī shǒu拳击手de的tài yáng xué太阳穴āi挨liǎo了chóng chóng de重重的yī一jī击。
Huyệt thái dương của võ sĩ quyền anh đó đã hứng trọn một cú đánh cực mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây