Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天皇
tiān huáng
Thiên hoàng
Hán việt: thiên hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "天皇" (tiān huáng) mang nghĩa "Thiên hoàng", kết hợp bởi 天 (tiān - thiên): "ngày" + 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇).

Thành phần cấu tạo

天皇
tiān huáng
Thiên hoàng
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thiên hoàng
Ví dụ (3)
hěn很duō多rìběn日本mínzhòng民众zài在xīnnián新年yuándàn元旦qiánwǎng前往huáng皇jū居xiàng向tiānhuáng天皇hè贺nián年。
Nhiều người dân Nhật Bản đã đến hoàng cung chúc tết Thiên hoàng vào ngày đầu năm mới.
Many Japanese citizens go to the Imperial Palace on New Year's Day to offer New Year greetings to the Emperor.
rìběntiānhuáng日本天皇zài在èrzhàn二战jiéshù结束shí时fābiǎo发表le了zhōng终zhàn战zhào诏shū书。
Thiên hoàng Nhật Bản đã công bố chiếu thư kết thúc chiến tranh khi Thế chiến II kết thúc.
The Emperor of Japan issued the Imperial Rescript on the Termination of the War at the end of World War II.
zhè这zuò座bówùguǎn博物馆zhǎnshì展示le了xǔduō许多yǔ与gǔdài古代rìběntiānhuáng日本天皇yǒuguān有关de的lìshǐ历史wénwù文物。
Bảo tàng này trưng bày nhiều hiện vật lịch sử liên quan đến các Thiên hoàng Nhật Bản thời cổ đại.
This museum displays many historical relics related to ancient Japanese emperors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây