Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
日用品
rìyòngpǐn
đồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm.
Hán việt: nhật dụng phẩm
件, 个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "日用品" (rìyòngpǐn) nghĩa là "Đồ dùng hàng ngày, vật dụng hàng ngày.", ghép bởi: 日 (rì): ngày + 用 (yòng): dùng + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

日用品
rìyòngpǐn
Đồ dùng hàng ngày, vật dụng hàng ngày.
日
用
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ dùng hàng ngày, nhu yếu phẩm.
Ví dụ (8)
wǒ我yào要qù去chāo shì超市mǎi买yì一xiē些rì yòng pǐn日用品。
Tôi phải đi siêu thị mua một ít đồ dùng hàng ngày.
yá gāo牙膏、máo jīn毛巾、féi zào肥皂dōu都shì是rì yòng pǐn日用品。
Kem đánh răng, khăn mặt, xà phòng đều là nhu yếu phẩm.
zhè这jiā家shāng diàn商店zhǔ yào主要mài卖rì yòng pǐn日用品。
Cửa hàng này chủ yếu bán đồ dùng hàng ngày.
zhè这lǐ里de的rì yòng pǐn日用品jià gé价格hěn很pián yi便宜。
Giá cả đồ dùng sinh hoạt ở đây rất rẻ.
wǒ men我们dài带le了hěn很duō多rì yòng pǐn日用品qù去lù露yíng营。
Chúng tôi đã mang theo rất nhiều vật dụng hàng ngày để đi cắm trại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây