Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
为所欲为
wéi suǒ yù wéi
Muốn làm gì thì làm, làm càn, làm bậy
Hán việt: vi sở dục vi
—

Gợi nhớ

Từ "为所欲为" (wéi suǒ yù wéi) nghĩa là "Muốn làm gì thì làm, làm càn, làm bậy", ghép bởi: 为 (wèi / wéi): vì + 所 (suǒ): Nơi + 欲 (yù): mong muốn + 为 (wèi / wéi): vì.

Thành phần cấu tạo

为所欲为
wéi suǒ yù wéi
Muốn làm gì thì làm, làm càn, làm bậy
为
户
斤
谷
欠

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Muốn làm gì thì làm, làm càn, làm bậy
Ví dụ (3)
jí shǐ即使shǒu wò手握dà quán大权,yě也bù néng不能zài在fǎ lǜ法律zhī wài之外wéi suǒ yù wéi为所欲为。
Dù nắm trong tay quyền lực lớn, cũng không thể tự tác tự tác ngoài vòng pháp luật.
rú guǒ如果quē fá缺乏yǒu xiào有效de的jiān dū监督,quán lì权力wǎng wǎng往往huì会lún wèi沦为bù fen部分rén人wéi suǒ yù wéi为所欲为de的gōng jù工具。
Nếu thiếu sự giám sát hiệu quả, quyền lực thường sẽ biến thành công cụ để một số người muốn làm gì thì làm.
zhè ge这个bèi被chǒng huài宠坏de的hái zi孩子zài在jiā lǐ家里wéi suǒ yù wéi为所欲为,jīng cháng经常wú lǐ qǔn ào无理取闹。
Đứa trẻ bị nuông chiều quá mức này muốn làm gì thì làm ở nhà, thường xuyên gây rối vô lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây