Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无稽之谈
wú jī zhī tán
điều vô lý
Hán việt: mô khể chi đàm
—

Gợi nhớ

Từ "无稽之谈" (wú jī zhī tán) nghĩa là "điều vô lý", ghép bởi: 无 (wú): không có + 稽 (jī / qǐ): kiểm tra + 之 (zhī): Của + 谈 (tán): nói chuyện.

Thành phần cấu tạo

无稽之谈
wú jī zhī tán
điều vô lý
无
禾
尤
旨
之
讠

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:điều vô lý
Ví dụ (3)
wǎng shàng网上guān yú关于wài xīngr én外星人rù qīn入侵de的xīn wén新闻chún shǔ纯属wú jī zhī tán无稽之谈。
Tin tức về người ngoài hành tinh xâm lăng trên mạng hoàn toàn là chuyện hoang đường vô căn cứ.
nǐ你bú yào不要xiāng xìn相信nà xiē那些méi yǒu没有gēn jù根据de的wú jī zhī tán无稽之谈。
Bạn đừng tin vào những lời nói vô lý không có căn cứ đó.
shì shí zhèng míng事实证明,tā他de的zhǐ kòng指控zhǐ shì只是yí pài一派wú jī zhī tán无稽之谈。
Sự thật chứng minh rằng lời cáo buộc của anh ta chỉ là một trò hoang đường vô căn cứ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây