Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无怪乎
wú guài hū
Không có gì ngạc nhiên
Hán việt: vô quái hồ
—

Gợi nhớ

Từ "无怪乎" (wú guài hū) mang nghĩa "Không có gì ngạc nhiên", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 怪 (guài - quái): "kỳ quái" + 乎 (hū - hồ): "ư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 怪: Trong lòng (忄) bỗng nhiên nảy sinh cảm giác khác lạ trước những điều siêu phàm (圣), thấy thật kỳ quái và lạ lùng (怪). • Chữ 乎: Làn hơi thở ngân dài bay vút lên không trung, dùng làm trợ từ nghi vấn và cảm thán trong văn cổ có nghĩa là ư, nhỉ (乎).

Thành phần cấu tạo

无怪乎
wú guài hū
Không có gì ngạc nhiên
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
怪
guài • quái
kỳ quái
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
圣
Thánh
Thánh / âm đọc (bên phải)
乎
hū • hồ
ư
乎
Bộ Hồ
Hình hơi thở phát ra bay lên

Định nghĩa (1)

1
Liên từ
Nghĩa:Không có gì ngạc nhiên
Ví dụ (3)
tā他měitiān每天dōu都nǔlì努力kànshū看书,wúguàihū无怪乎néng能kǎoshàng考上hǎo好dàxué大学。
Ngày nào cậu ấy cũng nỗ lực đọc sách, hèn chi lại đỗ vào trường đại học tốt.
He studies hard every day; no wonder he got into a good university.
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景rúcǐ如此měilì美丽,wúguàihū无怪乎xīyǐn吸引le了nàme那么duō多yóukè游客。
Phong cảnh nơi đây đẹp như thế này, chả trách lại thu hút nhiều du khách đến vậy.
The scenery here is so beautiful; no wonder it attracts so many tourists.
tā他zài在guówài国外shēnghuó生活le了shí十nián年,wúguàihū无怪乎yīngyǔ英语shuō说de得zhème这么hǎo好。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài mười năm, hèn chi tiếng Anh lại nói tốt như thế.
He lived abroad for ten years, so it is no wonder he speaks English so well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây