Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
无往不利
wú wǎng bú lì
Không có nhược điểm
—

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Không có nhược điểm
Ví dụ (3)
tā他píng jiè凭借fēng fù丰富de的jīng yàn经验,zài在shāng chǎng商场shàng上wú wǎng bú lì无往不利。
Nhờ vào kinh nghiệm phong phú, anh ấy đi đâu cũng thuận lợi trên thương trường.
tuán jié yí zhì团结一致de的tuán duì团队zài在gōng zuò工作zhōng中jī hū几乎wú wǎng bú lì无往不利。
Đội ngũ đoàn kết nhất trí thì trong công việc hầu như đi đâu cũng thuận lợi.
lè guān乐观de的tài dù态度néng能ràng nǐ zài让你在rén jì jiāo wǎng人际交往zhōng中wú wǎng bú lì无往不利。
Thái độ lạc quan có thể giúp bạn luôn thuận lợi trong giao tiếp nhân tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây