Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
歇斯底里
xiē sī dǐ lǐ
Cuồng loạn, mất kiểm soát
Hán việt: hiết tư để lí
—

Gợi nhớ

Từ "歇斯底里" (xiē sī dǐ lǐ) nghĩa là "Cuồng loạn, mất kiểm soát", ghép bởi: 歇 (xiē): nghỉ + 斯 (sī): này + 底 (dǐ): đáy + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

歇斯底里
xiē sī dǐ lǐ
Cuồng loạn, mất kiểm soát
曷
欠
其
斤
广
氐

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Cuồng loạn, mất kiểm soát
Ví dụ (3)
tīng dào听到zhè ge这个è hào噩耗hòu后,tā她xiē sī dǐ lǐ歇斯底里dì地dà kū大哭qǐ lái起来。
Sau khi nghe tin dữ này, cô ấy khóc rống lên một cách cuồng loạn.
qǐng请bǎo chí保持lěng jìng冷静,bú yào不要zhè yàng这样xiē sī dǐ lǐ歇斯底里。
Xin hãy giữ bình tĩnh, đừng cuồng loạn lên như vậy.
tā他de的xiē sī dǐ lǐ歇斯底里xíng wéi行为xià huài吓坏liǎo了shēn páng身旁de的suǒ yǒur én所有人。
Hành vi cuồng loạn của anh ta đã làm tất cả mọi người bên cạnh hoảng sợ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây