Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疑神疑鬼
yí shén yí guǐ
đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ
Hán việt: nghi thần nghi quỷ
—

Gợi nhớ

Từ "疑神疑鬼" (yí shén yí guǐ) nghĩa là "đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ", ghép bởi: 疑 (yí): Nghi ngờ + 神 (shén): Thần + 疑 (yí): Nghi ngờ + 鬼 (guǐ): Con quỷ.

Thành phần cấu tạo

疑神疑鬼
yí shén yí guǐ
đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ
匕
矢
疋
礻
申
鬼

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đa nghi, nghi kỵ vô căn cứ
Ví dụ (3)
nǐ你bié别zǒng shì总是yí shén yí guǐ疑神疑鬼de的,dà jiā大家dōu都shì是zhēn xīn真心bāng帮nǐ你de的。
Bạn đừng có luôn nghi thần nghi quỷ như thế, mọi người đều chân thành giúp bạn mà.
tā他zuì jìn最近yí shén yí guǐ疑神疑鬼,zǒng总jué de觉得yǒur én有人zài在gēn zōng跟踪tā他。
Dạo này anh ấy cứ đa nghi lo sợ, luôn cảm thấy có người đang theo dõi mình.
yí shén yí guǐ疑神疑鬼de的xīn tài心态zhī只huì会pò huài破坏rén人yǔ与rén人zhī jiān之间de的xìnr èn信任。
Tâm lý đa nghi vô cớ chỉ phá hỏng lòng tin giữa người với người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây