Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一视同仁
yí shì tóng rén
đối xử bình đẳng, không thiên vị
Hán việt: nhất thị đồng nhân
—

Gợi nhớ

Từ "一视同仁" (yí shì tóng rén) nghĩa là "đối xử bình đẳng, không thiên vị", ghép bởi: 一 (yī): số một + 视 (shì): nhìn + 同 (tóng): giống + 仁 (rén): nhân từ.

Thành phần cấu tạo

一视同仁
yí shì tóng rén
đối xử bình đẳng, không thiên vị
一
礻
见
冂
口
亻

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:đối xử bình đẳng, không thiên vị
Ví dụ (3)
wú lùn shì无论是zhèng shì正式yuán gōng员工hái shì还是shí xí shēng实习生,gōng sī公司dōu都yí shì tóngr én一视同仁。
Cho dù là nhân viên chính thức hay thực tập sinh, công ty đều đối xử bình đẳng.
fǎ lǜ法律miàn qián面前,suǒ yǒur én所有人dōu都yào要yí shì tóngr én一视同仁。
Trước pháp luật, tất cả mọi người đều phải được đối xử bình đẳng.
lǎo shī老师yīng gāi应该duì对suǒ yǒu所有xué shēng学生yí shì tóngr én一视同仁,bù néng不能piān xīn偏心。
Giáo viên nên đối xử công bằng bình đẳng với tất cả học sinh, không được thiên vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây