一厢情愿
yì xiāng qíng yuàn
mơ tưởng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:mơ tưởng
Ví dụ (3)
shāng zuò yào huì néng xiāng qíng yuàn
Hợp tác kinh doanh cần đôi bên cùng có lợi, không thể đơn phương tình nguyện.
zhèzhǐ shìde xiāng qíng yuànduì fānggēn běntóng
Đây chỉ là mong muốn đơn phương của anh ta, đối phương hoàn toàn không đồng ý.
menzàizhì dìng huàshíyàojié shí néng xiāng qíng yuàn
Chúng ta khi xây dựng kế hoạch phải kết hợp thực tế, không thể đơn phương áp đặt chủ quan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây